支持率

支持率
zhīchí
chi trì luật

tỷ lệ ủng hộ; tỷ lệ tín nhiệm

2 nghĩa#28993
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ ủng hộ; tỷ lệ tín nhiệm

    • Tỷ lệ ủng hộ của anh ấy rất cao.

  2. danh từ

    tỉ lệ ủng hộ; độ tín nhiệm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.