Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支持率
支持率
chi trì luật
tỷ lệ ủng hộ; tỷ lệ tín nhiệm
2 nghĩa#28993
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỷ lệ ủng hộ; tỷ lệ tín nhiệm
- 。
Tỷ lệ ủng hộ của anh ấy rất cao.
- 貳名danh từ
tỉ lệ ủng hộ; độ tín nhiệm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
支持率
Phồn thể支
chi trì luật
tỷ lệ ủng hộ; tỷ lệ tín nhiệm
2 nghĩa#28993
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỷ lệ ủng hộ; tỷ lệ tín nhiệm
- 。
Tỷ lệ ủng hộ của anh ấy rất cao.
- 貳名danh từ
tỉ lệ ủng hộ; độ tín nhiệm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.