滑石粉

滑石粉
huáshífěn
hoạt thạch phấn

bột talc; phấn hoạt thạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bột talc; phấn hoạt thạch

    • Cô ấy dùng phấn rôm để giữ da khô ráo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.