Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风味
风味
phong vị
phong vị; hương vị đặc trưng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22021
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong vị; hương vị đặc trưng
- 。
Món ăn này rất đặc sắc.
- 貳名danh từ
phong vị; hương vị đặc trưng
- 。
Nhà hàng này có phong vị độc đáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
风味
Phồn thể風味
phong vị
phong vị; hương vị đặc trưng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22021
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong vị; hương vị đặc trưng
- 。
Món ăn này rất đặc sắc.
- 貳名danh từ
phong vị; hương vị đặc trưng
- 。
Nhà hàng này có phong vị độc đáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao