溶蚀作用

溶蚀作用
róngshízuòyòng
dung thực tác dụng

hòa tan và ăn mòn; xâm thực hóa học (quá trình đá bị nước hòa tan)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hòa tan và ăn mòn; xâm thực hóa học (quá trình đá bị nước hòa tan)

    • Sự hòa tan là một quá trình địa chất.

  2. danh từ

    hòa tan và xói mòn (do nước ngầm); xâm thực hòa tan

    • Xói mòn do nước ngầm là một quá trình địa chất.

  3. danh từ

    ăn mòn hòa tan; xói mòn hóa học

    • Corrosion là một quá trình địa chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.