Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
溴单质
溴单质
xú đơn chất
brom đơn chất; brom phân tử (Br₂)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
brom đơn chất; brom phân tử (Br₂)
- 。
Brom lỏng là một chất lỏng màu nâu đỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ溴单质
Phồn thể溴單質
xú đơn chất
brom đơn chất; brom phân tử (Br₂)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
brom đơn chất; brom phân tử (Br₂)
- 。
Brom lỏng là một chất lỏng màu nâu đỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)