溢出

溢出
chū
dật xuất

tràn ra; tràn qua; vượt quá

2 nghĩa#25616
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tràn ra; tràn qua; vượt quá

    • Nước tràn ra khỏi cốc rồi.

  2. động từ

    tràn; tràn số (trong tính toán)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.