源自

源自
yuán
nguyên tự

bắt nguồn từ; xuất phát từ

1 nghĩa#13875
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt nguồn từ; xuất phát từ

    从某个地方、时间或事物开始产生cóng mǒuǔ ge dìfang、shíjiān huò shìwù kāishǐ chǎnshēng

    • Câu chuyện này bắt nguồn từ một truyền thuyết cổ xưa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.