来自

来自
lái
lai tự

đến từ; xuất phát từ

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#774
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đến từ; xuất phát từ

    从某个地方或某个地点出发或产生cóng mǒuǎ ge dìfang huò mǒuǎ ge dìdiǎn chūfā huò chǎnshēng

    • Tôi đến từ Trung Quốc.

  2. động từ

    đến từ; xuất phát từ; (tiêu đề email) Từ

    从某个地方或某个人那里产生或发出cóng mǒu gè dìfang huò mǒu gè rén nàlǐ chǎnshēng huò fāchū

    • Email này đến từ bạn của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.