湮没无闻

湮没无闻
yānwén
yên một vô văn

chìm đắm; sa đọa; trầm luân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chìm đắm; sa đọa; trầm luân

    • Tên tuổi của anh ấy đã chìm vào quên lãng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.