Tới nội dung chính

垔

垔
yīn
nhân
⼟bộ thổ · 9 nét

kiềm chế; khắc chế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kiềm chế; khắc chế

  2. 貳动động từ

    lấp suối, đổi dòng chảy

    • 。

      Đắp đập đổi dòng nước.

  3. 參名danh từ

    đất đắp; gò đất

垔
yīn
nhân
BỘ THỦ⼟
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu