Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
/
湄南河
湄南河
my nam hà
sông Chao Phraya (còn gọi là Mê Nam), sông chính của Thái Lan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Chao Phraya (còn gọi là Mê Nam), sông chính của Thái Lan
- 。
Sông Chao Phraya là con sông chính của Thái Lan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
湄南河
Phồn thể湄
my nam hà
sông Chao Phraya (còn gọi là Mê Nam), sông chính của Thái Lan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Chao Phraya (còn gọi là Mê Nam), sông chính của Thái Lan
- 。
Sông Chao Phraya là con sông chính của Thái Lan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)