Tới nội dung chính

游历

游历
yóulì
du lịch

tham quan; du lịch ngắm cảnh

2 nghĩa#40841
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tham quan; du lịch ngắm cảnh

    • 。

      Anh ấy thích du lịch khắp thế giới.

  2. 貳

    đi đường; lữ hành

游
yóu
du
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu