游历

游历
yóu
du lịch

tham quan; du lịch ngắm cảnh

2 nghĩa#40841
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tham quan; du lịch ngắm cảnh

    • Anh ấy thích du lịch khắp thế giới.

  2. đi đường; lữ hành

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.