名山大川

名山大川
Míngshānchuān
danh sơn đại xuyên

danh sơn đại xuyên; núi non sông nước nổi tiếng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    danh sơn đại xuyên; núi non sông nước nổi tiếng [thành ngữ]

    • Trung Quốc có rất nhiều danh lam thắng cảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.