渲染

渲染
xuànrǎn
tuyển nhiễm

tô màu; nhấn mạnh; thổi phồng (trong vẽ tranh: tô đậm bằng mực hoặc màu)

4 nghĩa#48958
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tô màu; nhấn mạnh; thổi phồng (trong vẽ tranh: tô đậm bằng mực hoặc màu)

    • Anh ấy đang tô màu cho bức tranh này.

  2. động từ

    khoác lác; phóng đại

    • Anh ấy thích khuếch đại không khí.

  3. động từ

    kết xuất; tô màu; (trong thiết kế đồ họa) dựng hình

    • 3D

      Phần mềm này có thể kết xuất mô hình 3D.

  4. động từ

    trang trí; tu sửa; sửa chữa; tu dưỡng

    • Anh ấy thích tô điểm không khí.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.