Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
渲染
tô màu; nhấn mạnh; thổi phồng (trong vẽ tranh: tô đậm bằng mực hoặc màu)
NGHĨA
- 壹动động từ
tô màu; nhấn mạnh; thổi phồng (trong vẽ tranh: tô đậm bằng mực hoặc màu)
- 。
Anh ấy đang tô màu cho bức tranh này.
- 貳动động từ
khoác lác; phóng đại
- 。
Anh ấy thích khuếch đại không khí.
- 參动động từ
kết xuất; tô màu; (trong thiết kế đồ họa) dựng hình
- 3D。
Phần mềm này có thể kết xuất mô hình 3D.
- 肆动động từ
trang trí; tu sửa; sửa chữa; tu dưỡng
- 。
Anh ấy thích tô điểm không khí.
解字
GIẢI TỰtô màu; nhấn mạnh; thổi phồng (trong vẽ tranh: tô đậm bằng mực hoặc màu)
NGHĨA
- 壹动động từ
tô màu; nhấn mạnh; thổi phồng (trong vẽ tranh: tô đậm bằng mực hoặc màu)
- 。
Anh ấy đang tô màu cho bức tranh này.
- 貳动động từ
khoác lác; phóng đại
- 。
Anh ấy thích khuếch đại không khí.
- 參动động từ
kết xuất; tô màu; (trong thiết kế đồ họa) dựng hình
- 3D。
Phần mềm này có thể kết xuất mô hình 3D.
- 肆动động từ
trang trí; tu sửa; sửa chữa; tu dưỡng
- 。
Anh ấy thích tô điểm không khí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)