场景

场景
chǎngjǐng
trường cảnh

cảnh; bối cảnh; tình huống; địa điểm

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4814
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh; bối cảnh; tình huống; địa điểm

    电影、戏剧或故事中发生的具体情景和地点diànyǐng、xìjù huò gùshì zhōng fāshēng de jùtǐ qíngxǐ hé dìdiǎn

    • Cảnh này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.