Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
/
场景
场景
trường cảnh
cảnh; bối cảnh; tình huống; địa điểm
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4814
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh; bối cảnh; tình huống; địa điểm
中电影、戏剧或故事中发生的具体情景和地点diànyǐng、xìjù huò gùshì zhōng fāshēng de jùtǐ qíngxǐ hé dìdiǎn
- 。
Cảnh này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
场景
Phồn thể場景
trường cảnh
cảnh; bối cảnh; tình huống; địa điểm
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4814
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh; bối cảnh; tình huống; địa điểm
中电影、戏剧或故事中发生的具体情景和地点diànyǐng、xìjù huò gùshì zhōng fāshēng de jùtǐ qíngxǐ hé dìdiǎn
- 。
Cảnh này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc