渗透

渗透
shèntòu
sấm thấu

thấm qua; thẩm thấu; (bóng) xâm nhập; thâm nhập

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#14454
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thấm qua; thẩm thấu; (bóng) xâm nhập; thâm nhập

    液体或气体慢慢进入或通过某物yètǐ huò qìtǐ màanman jìnrù huò tōngguò mǒuwù

    • Nước đã thấm qua tường.

  2. động từ

    thấm vào; thẩm thấu; (bóng) thâm nhập; xâm nhập

    液体或气体慢慢进入某个地方yètǐ huò qìtǐ màanman jìnrù mǒuge dìfang

    • Nước thấm vào đất.

  3. động từ

    thẩm thấu; xâm nhập; (của lực lượng thù địch) thâm nhập

    敌人或坏的东西慢慢进入或穿过某个地方dírén huò huài de dōngxi màanman jìnrù huò chuānguò mǒugeè dìfang

    • Kẻ địch đã thâm nhập vào nội bộ chúng ta.

  4. động từ

    thấm sâu; xâm nhập; lan tỏa (vào một cộng đồng, thị trường)

    慢慢进入或传播到某个地方或群体中màn man jìnrù huò chuánbō dào mǒu ge dìfang huò qúntǐ zhōng

    • Ý tưởng này đã thấm sâu vào lòng người.

  5. danh từ

    thẩm thấu; thâm nhập; (hóa học) thẩm thấu

    液体通过膜进入另一种液体的现象yètǐ tōngguò mó jìnrù lìng yī zhǒng yètǐ de xiànxiàng

    • Thẩm thấu là một quá trình hóa học.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.