渗透
thấm qua; thẩm thấu; (bóng) xâm nhập; thâm nhập
NGHĨA
- 壹动động từ
thấm qua; thẩm thấu; (bóng) xâm nhập; thâm nhập
中液体或气体慢慢进入或通过某物yètǐ huò qìtǐ màanman jìnrù huò tōngguò mǒuwù
- 。
Nước đã thấm qua tường.
- 貳动động từ
thấm vào; thẩm thấu; (bóng) thâm nhập; xâm nhập
中液体或气体慢慢进入某个地方yètǐ huò qìtǐ màanman jìnrù mǒuge dìfang
- 。
Nước thấm vào đất.
- 參动động từ
thẩm thấu; xâm nhập; (của lực lượng thù địch) thâm nhập
中敌人或坏的东西慢慢进入或穿过某个地方dírén huò huài de dōngxi màanman jìnrù huò chuānguò mǒugeè dìfang
- 。
Kẻ địch đã thâm nhập vào nội bộ chúng ta.
- 肆动động từ
thấm sâu; xâm nhập; lan tỏa (vào một cộng đồng, thị trường)
中慢慢进入或传播到某个地方或群体中màn man jìnrù huò chuánbō dào mǒu ge dìfang huò qúntǐ zhōng
- 。
Ý tưởng này đã thấm sâu vào lòng người.
- 伍名danh từ
thẩm thấu; thâm nhập; (hóa học) thẩm thấu
中液体通过膜进入另一种液体的现象yètǐ tōngguò mó jìnrù lìng yī zhǒng yètǐ de xiànxiàng
- 。
Thẩm thấu là một quá trình hóa học.
thấm qua; thẩm thấu; (bóng) xâm nhập; thâm nhập
NGHĨA
- 壹动động từ
thấm qua; thẩm thấu; (bóng) xâm nhập; thâm nhập
中液体或气体慢慢进入或通过某物yètǐ huò qìtǐ màanman jìnrù huò tōngguò mǒuwù
- 。
Nước đã thấm qua tường.
- 貳动động từ
thấm vào; thẩm thấu; (bóng) thâm nhập; xâm nhập
中液体或气体慢慢进入某个地方yètǐ huò qìtǐ màanman jìnrù mǒuge dìfang
- 。
Nước thấm vào đất.
- 參动động từ
thẩm thấu; xâm nhập; (của lực lượng thù địch) thâm nhập
中敌人或坏的东西慢慢进入或穿过某个地方dírén huò huài de dōngxi màanman jìnrù huò chuānguò mǒugeè dìfang
- 。
Kẻ địch đã thâm nhập vào nội bộ chúng ta.
- 肆动động từ
thấm sâu; xâm nhập; lan tỏa (vào một cộng đồng, thị trường)
中慢慢进入或传播到某个地方或群体中màn man jìnrù huò chuánbō dào mǒu ge dìfang huò qúntǐ zhōng
- 。
Ý tưởng này đã thấm sâu vào lòng người.
- 伍名danh từ
thẩm thấu; thâm nhập; (hóa học) thẩm thấu
中液体通过膜进入另一种液体的现象yètǐ tōngguò mó jìnrù lìng yī zhǒng yètǐ de xiànxiàng
- 。
Thẩm thấu là một quá trình hóa học.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)