- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
kiểm kê; kiểm đếm
kiểm kê; kiểm đếm
Xin hãy kiểm kê hàng hóa.
chế phục; khống chế; trấn áp
Xin hãy kiểm tra số người.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
kiểm kê; kiểm đếm
kiểm kê; kiểm đếm
Xin hãy kiểm kê hàng hóa.
chế phục; khống chế; trấn áp
Xin hãy kiểm tra số người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.