添砖加瓦

添砖加瓦
tiānzhuānjiā
thiêm chuyên gia ngoã

góp gạch thêm ngói (đóng góp công sức nhỏ bé vào công việc chung) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    góp gạch thêm ngói (đóng góp công sức nhỏ bé vào công việc chung) [thành ngữ]

    • Chúng ta nên đóng góp cho xã hội.

  2. động từ

    góp gạch thêm ngói; đóng góp phần nhỏ của mình [thành ngữ]

    • Chúng ta đều nên đóng góp một phần nhỏ cho xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.