添油加醋

添油加醋
tiānyóujiā
thiêm dầu gia thố

thêm mắm thêm muối; thêu dệt thêm cho câu chuyện [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thêm mắm thêm muối; thêu dệt thêm cho câu chuyện [thành ngữ]

    • Anh ấy thích thêm mắm thêm muối khi kể chuyện.

  2. động từ

    thêm mắm thêm muối; thêu dệt; thổi phồng [thành ngữ]

    • Anh ấy thích thêm mắm thêm muối vào câu chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.