黑白

黑白
hēibái
hắc bạch

đen trắng; trắng đen

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14136
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đen trắng; trắng đen

    颜色中最深的和最浅的两种yánsè zhōng zuì shēn de hé zuì qiǎn de liǎng zhǒng

    • Bức ảnh này là đen trắng.

  2. tính từ

    đen trắng; trắng đen; đơn sắc

    只有黑色和白色两种颜色的zhǐyǒu hēisè hé báisè liǎng zhǒng yánsè de

    • Bức ảnh này là ảnh đen trắng.

  3. danh từ

    đen và trắng; đúng và sai; phải và trái

    正确和错误;对和不对zhèngquè hé cuòwù; duì hé búduì

    • Anh ấy không phân biệt được đúng sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.