混杂

混杂
hùn
hỗn tạp

hòa quyện; giao thoa

2 nghĩa#49031
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa quyện; giao thoa

    • Xin đừng trộn lẫn những thứ này với nhau.

  2. động từ

    dung nạp và lưu giữ cùng nhau; kiêm thu

    • Những thứ này trộn lẫn vào nhau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.