深耕细作

深耕细作
shēngēngzuò
thâm canh tế tác

cày sâu cuốc kỹ; thâm canh tỉ mỉ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cày sâu cuốc kỹ; thâm canh tỉ mỉ [thành ngữ]

    • Nông dân thâm canh tế tác để nâng cao sản lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.