Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深爱
深爱
thâm ái
thương yêu; xót xa; đau lòng
1 nghĩa#10471
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thương yêu; xót xa; đau lòng
中非常爱、爱得很深fēicháng ài、ài de hěn shēn
- 。
Anh ấy yêu vợ mình sâu sắc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
深爱
Phồn thể深愛
thâm ái
thương yêu; xót xa; đau lòng
1 nghĩa#10471
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thương yêu; xót xa; đau lòng
中非常爱、爱得很深fēicháng ài、ài de hěn shēn
- 。
Anh ấy yêu vợ mình sâu sắc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)