钟爱

钟爱
zhōngài
chung ái

yêu quý; trân yêu; đặc biệt yêu thích

2 nghĩa#20952
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    yêu quý; trân yêu; đặc biệt yêu thích

    • Anh ấy rất yêu thích nhạc cổ điển.

  2. động từ

    yêu quý; trân trọng; cưng chiều

    • Anh ấy trân trọng gia đình mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.