深情厚意

深情厚意
shēnqínghòu
thâm tình hậu ý

tình sâu nghĩa nặng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình sâu nghĩa nặng [thành ngữ]

    • Anh ấy đối xử với bạn bè rất chân thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.