深层政府

深层政府
shēncéngzhèng
thâm tầng chính phủ

chính phủ ngầm; nhà nước ngầm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chính phủ ngầm; nhà nước ngầm

    • Chính phủ ngầm là một khái niệm gây tranh cãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.