进一步

进一步
jìn
tiến nhất bộ

tiến thêm một bước; hơn nữa

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5363
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tiến thêm một bước; hơn nữa

    更加进展;在原来基础上继续发展gèngjiā jìnzhǎn;zài yuánlái jīchǔ shàng jìxù fāzhǎn

    • Chúng ta nên nghiên cứu sâu hơn về vấn đề này.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.

  2. trạng từ

    tiến thêm một bước; sâu hơn; xa hơn

    更加;更深入gèngjiā;gèng shēnrùshù

    • Chúng ta nên học hỏi thêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.