淡泊名利

淡泊名利
dànmíng
đạm bạc danh lợi

không màng danh lợi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không màng danh lợi [thành ngữ]

    • Anh ấy không màng danh lợi, sống một cuộc sống giản dị.

  2. tính từ

    thờ ơ với danh lợi; không màng danh lợi [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người đạm bạc danh lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.