淡出

淡出
dànchū
đạm xuất

rút lui (khỏi chính trường, màn ảnh...); mờ dần; (điện ảnh) fade out

3 nghĩa#46360
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút lui (khỏi chính trường, màn ảnh...); mờ dần; (điện ảnh) fade out

    • Anh ấy đã rút lui khỏi tầm mắt công chúng.

  2. động từ

    mờ dần; phai dần (khỏi ký ức); (điện ảnh) hiệu ứng mờ dần

    • Ký ức của anh ấy đang phai nhạt dần.

  3. động từ

    mờ dần; tan dần; (điện ảnh) fade out

    • Cảnh này từ từ mờ dần.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.