荧幕

荧幕
yíng
huỳnh màn

màn hình TV; màn hình (huỳnh quang)

1 nghĩa#21258
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màn hình TV; màn hình (huỳnh quang)

    • Anh ấy thích xem phim màn hình lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.