浓重

浓重
nóngzhòng
nồng trọng

dày đặc; dày dịt

HSK 7 (3.0)7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dày đặc; dày dịt

    • Sương mù rất dày đặc.

  2. tính từ

    dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

    • Anh ấy có giọng nói nặng.

  3. tính từ

    mạnh; cường tráng

    • Mùi vị cà phê này rất đậm đà.

  4. tính từ

    đậm đặc; nồng nặc; đậm nét

    • Màu sắc của bức tranh này rất đậm.

  5. tính từ

    đậm đặc; nồng nặc (mùi hương, sắc thái)

  6. tính từ

    đậm đà; sâu đậm; nồng đượm

    • Họ có tình bạn sâu sắc.

  7. tính từ

    đậm đặc; nồng nặc; sâu sắc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.