浓郁

浓郁
nóng
nồng úc

phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#46214
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung

    • Loại cà phê này có hương vị đậm đà.

  2. tính từ

    mạnh; cường tráng

    • Mùi vị cà phê này rất đậm đà.

  3. tính từ

    đậm đà; nồng nàn (hương thơm); phong phú (văn hóa)

  4. tính từ

    dày đặc; dày dịt

    • Mùi vị cà phê đậm đà.

  5. tính từ

    đậm đà; nồng nàn; đậm đặc

  6. tính từ

    sắc bén; gay gắt; nhọn sắc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.