浓厚

浓厚
nónghòu
nồng hậu

dày đặc; dày dịt

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dày đặc; dày dịt

    • Anh ấy có hứng thú sâu sắc với văn hóa Trung Quốc.

  2. tính từ

    đậm đặc; nồng đậm; (sở thích) mạnh mẽ, sâu sắc

    • Sương mù rất dày đặc.

  3. tính từ

    đậm đà; nồng hậu; (hứng thú) nồng nàn; sâu sắc

  4. tính từ

    sâu thẳm; xa xôi

  5. tính từ

    đậm đặc; (màu sắc) đậm, bão hòa; (hứng thú, không khí) nồng nàn, đậm nét

    • Màu sắc của bức tranh này rất đậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.