Tới nội dung chính

淘金

淘金
táojīn
đào kim

đãi vàng; (bóng) kiếm chác nhanh; tranh thủ cơ hội kiếm lời

2 nghĩa#38888
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đãi vàng; (bóng) kiếm chác nhanh; tranh thủ cơ hội kiếm lời

    • 。

      Nhiều người đến đó để tìm kiếm lợi nhuận.

  2. 貳动động từ

    đãi vàng; tìm vàng

    • 。

      Họ đi ra bờ sông đãi vàng.

淘
táo
đào
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu