淘金

淘金
táojīn
đào kim

đãi vàng; (bóng) kiếm chác nhanh; tranh thủ cơ hội kiếm lời

2 nghĩa#38888
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đãi vàng; (bóng) kiếm chác nhanh; tranh thủ cơ hội kiếm lời

    • Nhiều người đến đó để tìm kiếm lợi nhuận.

  2. động từ

    đãi vàng; tìm vàng

    • Họ đi ra bờ sông đãi vàng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.