淑人君子

淑人君子
shūrénjūnzi
thục nhân quân tử

người quân tử đức hạnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người quân tử đức hạnh [thành ngữ]

    • Anh ấy là một quân tử đức hạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.