涸辙之鲋

涸辙之鲋
zhézhī
hạc triệt chi phụ

cá trong vũng cạn (người lâm nguy khốn cần giúp đỡ gấp) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cá trong vũng cạn (người lâm nguy khốn cần giúp đỡ gấp) [thành ngữ]

    • Cá trong vũng cạn không đủ để cứu nguy.

  2. danh từ

    cá trong vũng cạn (người lâm vào hoàn cảnh nguy khốn) [thành ngữ]

    • Người gặp nạn đang rất cần sự giúp đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.