Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
/
涵盖
涵盖
hàm cái
bao gồm; bao gồm cả
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#31412
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bao gồm; bao gồm cả
- 。
Cuốn sách này bao gồm nhiều chủ đề.
- 貳动động từ
bao gồm; chứa đựng bên trong
- 參动động từ
che giấu; che đậy
- 。
Báo cáo này bao gồm tất cả các khía cạnh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ涵盖
Phồn thể涵蓋
hàm cái
bao gồm; bao gồm cả
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#31412
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bao gồm; bao gồm cả
- 。
Cuốn sách này bao gồm nhiều chủ đề.
- 貳动động từ
bao gồm; chứa đựng bên trong
- 參动động từ
che giấu; che đậy
- 。
Báo cáo này bao gồm tất cả các khía cạnh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)