方面

方面
fāngmiàn
phương diện

phương diện; mặt; khía cạnh

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#1439Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phương diện; mặt; khía cạnh

    事物的某个具体部分或角度shìwù de mǒugè jùtǐ bùfen huò jiǎodù

    • Về mặt này tôi không hiểu lắm.

  2. danh từ

    phương diện; mặt; lĩnh vực

    某个领域或事物的一部分mǒu gè lǐngyù huò shìwù de yī bùfen

    • Anh ấy rất chuyên nghiệp trong lĩnh vực này.

  3. danh từ

    mặt bên; góc nhìn; khía cạnh

    事物的某个角度或部分shìwù de mǒu gè jiǎodù huò bùfen

    • Về phương diện này tôi không hiểu lắm.

  4. danh từ

    bên; cạnh; sườn

    事物的某一个侧面或部分shìwù de mǒuyī ge cèmiàn huò bùfen

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.