润色

润色
rùn
nhuận sắc

trau chuốt; nhuận sắc (văn bản)

2 nghĩa#47359
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trau chuốt; nhuận sắc (văn bản)

    • Xin bạn giúp tôi nhuận sắc bài viết này.

  2. động từ

    trau chuốt; nhuận sắc (văn bài, tranh vẽ)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.