涌动

涌动
yǒngdòng
dũng động

cuộn chảy; dâng trào; (của người, cảm xúc) cuồn cuộn

1 nghĩa#43627
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cuộn chảy; dâng trào; (của người, cảm xúc) cuồn cuộn

    • Đám đông đang cuồn cuộn trên đường.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.