人潮

人潮
réncháo
nhân trào

dòng người đông đúc; biển người

1 nghĩa#43148
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng người đông đúc; biển người

    • Ở đây có rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.