涌入

涌入
yǒng
dũng nhập

đổ vào; ùa vào; tràn vào

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25028
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổ vào; ùa vào; tràn vào

    • Rất nhiều người đổ xô vào thành phố.

  2. động từ

    ùa vào; đổ vào; tràn vào

    • Một lượng lớn dân số đổ vào thành phố.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.