Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
上来
lên; đi lên; tiến lại gần
NGHĨA
- 壹动động từ
lên; đi lên; tiến lại gần
中向上或向前移动;靠近xiàng shàng huò xiàng qián yídòng;kàojìn
- 。
Anh ấy đã đi lên từ dưới lầu.
- 貳动động từ
lên; lên được (bổ ngữ chỉ sự thành công của hành động)
中表示动作成功完成或达到目的biǎoshì dòngzuò chénggōng wánchéng huò dádào mùdì
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng nghĩ ra rồi.
- 參动động từ
đi lên; lên đây; (làm gì đó) được không (dùng sau động từ chỉ khả năng)
中从下面向上面移动;来到说话人所在的地方cóng xiàmiàn xiàng shàngmiàn yídòng;lái dào shuōhuàrén suǒzài de dìfang
- 。
Mời bạn lên đây.
解字
GIẢI TỰlên; đi lên; tiến lại gần
NGHĨA
- 壹动động từ
lên; đi lên; tiến lại gần
中向上或向前移动;靠近xiàng shàng huò xiàng qián yídòng;kàojìn
- 。
Anh ấy đã đi lên từ dưới lầu.
- 貳动động từ
lên; lên được (bổ ngữ chỉ sự thành công của hành động)
中表示动作成功完成或达到目的biǎoshì dòngzuò chénggōng wánchéng huò dádào mùdì
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng nghĩ ra rồi.
- 參动động từ
đi lên; lên đây; (làm gì đó) được không (dùng sau động từ chỉ khả năng)
中从下面向上面移动;来到说话人所在的地方cóng xiàmiàn xiàng shàngmiàn yídòng;lái dào shuōhuàrén suǒzài de dìfang
- 。
Mời bạn lên đây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.