涉足

涉足
shè
thiệp túc

dấn thân vào; đặt chân vào; tham gia vào (lĩnh vực nào đó)

3 nghĩa#22284
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dấn thân vào; đặt chân vào; tham gia vào (lĩnh vực nào đó)

    • Anh ấy lần đầu tiên đặt chân vào ngành này.

  2. động từ

    bước vào; dấn thân vào; tham gia (lĩnh vực nào đó)

    • Anh ấy đã bước vào một lĩnh vực mới.

  3. động từ

    lần đầu dấn thân vào; bước chân vào (lĩnh vực nào đó)

    • Anh ấy lần đầu tiên tham gia vào ngành này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.