涉足
涉足
thiệp túc
dấn thân vào; đặt chân vào; tham gia vào (lĩnh vực nào đó)
3 nghĩa#22284
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dấn thân vào; đặt chân vào; tham gia vào (lĩnh vực nào đó)
- 。
Anh ấy lần đầu tiên đặt chân vào ngành này.
- 貳动động từ
bước vào; dấn thân vào; tham gia (lĩnh vực nào đó)
- 。
Anh ấy đã bước vào một lĩnh vực mới.
- 參动động từ
lần đầu dấn thân vào; bước chân vào (lĩnh vực nào đó)
- 。
Anh ấy lần đầu tiên tham gia vào ngành này.
Đang tải…
涉足
Phồn thể涉
thiệp túc
dấn thân vào; đặt chân vào; tham gia vào (lĩnh vực nào đó)
3 nghĩa#22284
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dấn thân vào; đặt chân vào; tham gia vào (lĩnh vực nào đó)
- 。
Anh ấy lần đầu tiên đặt chân vào ngành này.
- 貳动động từ
bước vào; dấn thân vào; tham gia (lĩnh vực nào đó)
- 。
Anh ấy đã bước vào một lĩnh vực mới.
- 參动động từ
lần đầu dấn thân vào; bước chân vào (lĩnh vực nào đó)
- 。
Anh ấy lần đầu tiên tham gia vào ngành này.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)