涉嫌

涉嫌
shèxián
thiệp hiềm

bị nghi ngờ (liên quan đến tội phạm); bị tình nghi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11328
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị nghi ngờ (liên quan đến tội phạm); bị tình nghi

    被怀疑犯了某种罪行bèi huáiyí fànle mǒuzhǒng zuìxíng

    • Anh ta bị tình nghi trộm cắp.

  2. động từ

    bị nghi ngờ; bị tình nghi (về tội danh)

    被怀疑做了不好的事情bèi huáiyí zuòle búhǎo de shìqing

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.