消音器

消音器
xiāoyīn
tiêu âm khí

bộ giảm thanh; ống giảm thanh (súng); bộ giảm âm

1 nghĩa#42059
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ giảm thanh; ống giảm thanh (súng); bộ giảm âm

    • Cái bộ giảm thanh này rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.