消费群

消费群
xiāofèiqún
tiêu phí quần

nhóm người tiêu dùng; tập khách hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhóm người tiêu dùng; tập khách hàng

    • Nhóm khách hàng này rất trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.