消化系统

消化系统
xiāohuàtǒng
tiêu hoá hệ thống

hệ tiêu hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ tiêu hóa

    • Hệ tiêu hóa rất quan trọng đối với cơ thể.

  2. danh từ

    hệ tiêu hóa

    • Hệ tiêu hóa là một phần quan trọng của cơ thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.