消化不良

消化不良
xiāohuàliáng
tiêu hoá bất lương

khó tiêu; rối loạn tiêu hóa

1 nghĩa#35140
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khó tiêu; rối loạn tiêu hóa

    • Tôi bị khó tiêu, bụng không thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.