- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
khó tiêu; rối loạn tiêu hóa
khó tiêu; rối loạn tiêu hóa
Tôi bị khó tiêu, bụng không thoải mái.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
khó tiêu; rối loạn tiêu hóa
khó tiêu; rối loạn tiêu hóa
Tôi bị khó tiêu, bụng không thoải mái.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.