消停

消停
xiāotíng
tiêu đình

dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

6 nghĩa#14836
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    停止;不再继续tíngzhǐ、búzài jìxù

    • Bạn mau dừng lại một chút đi!

  2. động từ

    dừng lại; ngắt quãng

    停止;暂时不做tíngzhǐ;zàntíshí búzuò

    • Bạn hãy nghỉ ngơi một chút đi.

  3. tính từ

    bình thản; yên tĩnh

    安静、平静,不吵闹ānjìng、píingjìng,bù chǎonào

    • Cuối cùng anh ấy cũng yên tĩnh rồi.

  4. tính từ

    sống yên ổn; bình yên

    安静、平静、不吵闹ānjìng、píingjìng、búchǎonào

  5. động từ

    nguôi giận; dịu cơn giận

    气愤、生气的情绪变得平静qìfèn、shēngqì de qíngxù biàn de píngxiàn

    • Bạn bình tĩnh một chút đi.

  6. tính từ

    thành thật thừa nhận; thẳng thắn nhận

    平静;不吵闹;安定píngjìng;bù chǎonào;āndìng

    • Cuối cùng anh ấy cũng bình tĩnh lại.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.